辦稿

bàn gǎo bạn cảo

Hán Việt: bạn cảo · Pinyin: bàn gǎo

Tổng quan

thảo thư từ: thảo công văn

Cấu tạo: (bạn) + 稿 (cảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thảo thư từ: thảo công văn
  • Cihui thảo thư từ; thảo công văn。起草公文。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 起草、初擬公文。如:「這件公文由你辦稿。」《兒女英雄傳》第二回:「回來便吩咐該房書役辦稿,就在歲修銀兩項下,動支趕辦。」

Eng

  • Cihui 辦稿 àngǎo v.o. draft a document