辨卑

biàn bēi biện ti

Hán Việt: biện ti · Pinyin: biàn bēi

Tổng quan

ùi thấp xuống, chỉ sự kiêm nhường, nhún mình. biếm ti biếm ti ☆Lùi thấp xuống, chỉ sự kiêm nhường, nhún mình.

Cấu tạo: (biện) + (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùi thấp xuống, chỉ sự kiêm nhường, nhún mình. biếm ti biếm ti ☆Lùi thấp xuống, chỉ sự kiêm nhường, nhún mình.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹谦恭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹谦恭。