辨告
biện cáo
Hán Việt: biện cáo · Pinyin: biàn gào
Tổng quan
ói cho rõ khắp nơi đều biết. Như Bố cáo. ban cáo ban cáo ☆Nói cho rõ khắp nơi đều biết. Như Bố cáo.
Nghĩa
Việt
- Cihui ói cho rõ khắp nơi đều biết. Như Bố cáo. ban cáo ban cáo ☆Nói cho rõ khắp nơi đều biết. Như Bố cáo.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 颁布。辨﹐通"班"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.颁布。辨﹐通"班"。