辨復

biàn fù biện phục

Hán Việt: biện phục · Pinyin: biàn fù

Tổng quan

Cấu tạo: (biện) + (phục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 科举时代士人因犯法革去功名﹐后由于申辩而得以恢复﹐谓之"辨复"。辨﹐通"辩"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.科举时代士人因犯法革去功名﹐后由于申辩而得以恢复﹐谓之"辨复"。辨﹐通"辩"。