辨慧
biện tuệ
Hán Việt: biện tuệ · Pinyin: biàn huì
Tổng quan
BIỆN HUỆ Trí huệ khéo giảng nói nghĩa của các pháp. Có tài biện luận. Chương Bát-nhã Đa-la trong CĐTĐL q. 3 ghi: 此是世寶、未足爲上、於諸寶中、法寶爲上; 此是世光、未足爲上。於諸光中、智光爲上; 此是世明、未足爲上、於諸明中、心明爲上。。。尊者歎其辨慧。 Đây là của báu th
1.聪明而富于辩才。辨﹐通"辩"。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ BIỆN HUỆ Trí huệ khéo giảng nói nghĩa của các pháp. Có tài biện luận. Chương Bát-nhã Đa-la trong CĐTĐL q. 3 ghi: 此是世寶、未足爲上、於諸寶中、法寶爲上; 此是世光、未足爲上。於諸光中、智光爲上; 此是世明、未足爲上、於諸明中、心明爲上。。。尊者歎其辨慧。 Đây là của báu thế gian chưa đủ làm tột, trong các thứ báu chỉ có pháp bảo là tột. Đây là ánh sáng của thế gian chưa đủ làm tột, trong các thứ ánh sáng chỉ có ánh sáng trí huệ là tột. Đây là trong sạch của thế gian chưa đủ làm tột, trong các thứ trong sạch chỉ có tâm trong sạch là tột… Tôn giả khen ngợi tài biện luận của Bồ-đề-đa-la
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.聪明而富于辩才。辨﹐通"辩"。
other
- Nguồn khác Có tài biện luận
- Nguồn khác Chương Bát-nhã Đa-la trong CĐTĐL q
- Nguồn khác 3 ghi: 此是世寶、未足爲上、於諸寶中、法寶爲上; 此是世光、未足爲上。於諸光中、智光爲上; 此是世明、未足爲上、於諸明中、心明爲上。。。尊者歎其辨慧。 Đây là của báu thế gian chưa đủ làm tột, trong các thứ báu chỉ có pháp bảo là tột
- Nguồn khác Đây là ánh sáng của thế gian chưa đủ làm tột, trong các thứ ánh sáng chỉ có ánh sáng trí huệ là tột
- Nguồn khác Đây là trong sạch của thế gian chưa đủ làm tột, trong các thứ trong sạch chỉ có tâm trong sạch là tột… Tôn giả khen ngợi tài biện luận của Bồ-đề-đa-la