辨明
biện minh
Hán Việt: biện minh · Pinyin: biàn míng
Tổng quan
phân biệt; phân rõ. 辨明敵友 phân rõ bạn thù
辨别清楚:~方位, ~是非。
辨別清楚。《西遊記》第三八回:「果然掃蕩妖氛,辨明邪正,庶報你父王養育之恩也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Như Biện chương 辨章.; làm rõ , phân biệt , làm sáng tỏ; phân biệt; phân rõ. 辨明敵友 phân rõ bạn thù.; phân rõ
- Biên soạn 辨明 iànmíng r.v. 1. distinguish; make a clear distinction 2. account for
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辨別清楚。《西遊記》第三八回:「果然掃蕩妖氛,辨明邪正,庶報你父王養育之恩也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辨别清楚:~方位, ~是非。
Eng
- Cihui to clarify; to distinguish; to elucidate
- Tần suất từ 辨明 iànmíng r.v. 1. distinguish; make a clear distinction 2. account for
Đức
- Handedict darlegen
other
- Nguồn khác Như Biện chương 辨章