辨明

biàn míng biện minh

Hán Việt: biện minh · Pinyin: biàn míng

Tổng quan

làm rõ | phân biệt | làm sáng tỏ hư Biện chương 辨章. biện minh biện minh ☆Như Biện chương 辨章.

Cấu tạo: (biện) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm rõ | phân biệt | làm sáng tỏ hư Biện chương 辨章. biện minh biện minh ☆Như Biện chương 辨章.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辨別清楚。《西遊記》第三八回:「果然掃蕩妖氛,辨明邪正,庶報你父王養育之恩也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辨别清楚:~方位|~是非。

Eng

  • CC-CEDICT to clarify|to distinguish|to elucidate
  • Cihui to clarify; to distinguish; to elucidate