辨正

biàn zhèng biện chánh

Hán Việt: biện chánh · Pinyin: biàn zhèng

Tổng quan

ưa lí lẽ để sửa lại cho đúng. biện chính biện chính ☆Đưa lí lẽ để sửa lại cho đúng. 動 biết thị phi; phân rõ phải trái, sửa chữa sai lầm。辨明是非,糾正錯誤。也作辯正。

Cấu tạo: (biện) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưa lí lẽ để sửa lại cho đúng. biện chính biện chính ☆Đưa lí lẽ để sửa lại cho đúng. 動 biết thị phi; phân rõ phải trái, sửa chữa sai lầm。辨明是非,糾正錯誤。也作辯正。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辨明是非,改正謬誤。如:「這篇作文的錯字連篇,非得一一辨正不可。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.論說》:「原夫論之為體,所以辨正然否,窮于有數,追于無形。」《隋書.卷二.高祖紀下》:「自晉氏播遷,兵戈不息,雅樂流散,年代已多,四方未一,無由辨正。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辨明是非﹐改正谬误。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.辨明是非﹐改正谬误。