辨章
biện chương
Hán Việt: biện chương · Pinyin: biàn zhāng
Tổng quan
ột tên chỉ môn Luận lí học (logique). biện chương biện chương ☆Một tên chỉ môn Luận lí học (logique).
Nghĩa
Việt
- Cihui ột tên chỉ môn Luận lí học (logique). biện chương biện chương ☆Một tên chỉ môn Luận lí học (logique).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辨別明白。也作「平章」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"辨彰"; 使昭然显明﹑彰明较着。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"辨彰"。 2.使昭然显明﹑彰明较着。