辨駁

biàn bó biện bác

Hán Việt: biện bác · Pinyin: biàn bó

Tổng quan

Cấu tạo: (biện) + (bác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ranh luận để xoá bỏ lời lẽ của người khác — Ta hiểu như tranh luận, nêu lí lẽ. biện bác biện bác ☆Tranh luận để xoá bỏ lời lẽ của người khác — Ta hiểu như tranh luận, nêu lí lẽ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭辯駁斥。《儒林外史》第四五回:「不瞞大哥說,經過我愚弟兄看的地,一毫也沒得辨駁的!」也作「辯駁」。