辯稱
biện xưng
Hán Việt: biện xưng · Pinyin: biàn chēng
Tổng quan
tranh luận (rằng) | cáo buộc | tranh chấp | biện hộ (ví dụ: không có tội)
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh luận (rằng) | cáo buộc | tranh chấp | biện hộ (ví dụ: không có tội)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辯白聲稱。如:「偷竊嫌犯辯稱與這案子無關。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辩解说;申辩说:~自己无罪。
Eng
- CC-CEDICT to argue (that)|to allege|to dispute|to plead (e.g. not guilty)
- Cihui to argue (that); to allege; to dispute; to plead (e.g. not guilty)