辭世

cí shì từ thế

Hán Việt: từ thế · Pinyin: cí shì

Tổng quan

qua đời | rời cõi đời (nói giảm) | giống như 去世

Cấu tạo: (từ) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui qua đời | rời cõi đời (nói giảm) | giống như 去世

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.去世、死亡。唐.韓愈〈祭虞部張員外文〉:「倏忽逮今,二十餘歲,存皆衰白,半亦辭世。」《紅樓夢》第一三回:「人已辭世,哭也無益。且商議如何料理要緊!」 2.隱居。《文選.陸機.漢高祖功臣頌》:「託跡黃老,辭世卻粒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 避世﹐隐居; 逝世﹔去世。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.避世﹐隐居。 2.逝世﹔去世。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to pass away; to die; to depart from this world
  • Cihui to die; to depart this life (euphemism); same as 去世

ja

  • JMdict passing away|death|dying words|death poem (poem written during one's final moments)