辭卻
từ khước
Hán Việt: từ khước
Tổng quan
khước từ: từ tạ
Nghĩa
Việt
- Cihui khước từ: từ tạ
- Cihui khước từ; từ tạ。辭謝、推託。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辭謝、推託。如:「這份禮物是她對你的一點心意,你怎能辭卻不要?」
Eng
- Cihui 辭卻 íquè v. <wr.> decline (offers)