辭命

cí mìng từ mệnh

Hán Việt: từ mệnh · Pinyin: cí mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (từ) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外交辭令。《周禮.秋官.大行人》:「諭言語,協辭命。」《孟子.公孫丑上》:「孔子兼之曰:『我於辭命則不能也。』」

Eng

  • Cihui 辭命 címìng n. diplomatic speeches