辭書
từ thư
Hán Việt: từ thư · Pinyin: cí shū
Tổng quan
sách tra cứu (như từ điển, tự điển)
字典、词典等工具书的统称:汉语~。
傳統對字典、詞典、百科全書等工具書的統稱。如:「學習語文,手邊一定要備有幾部辭書。」
Nghĩa
Việt
- Cihui từ điển
- Cihui bách khoa toàn thư
- Tần suất từ bách khoa toàn thư; sách bách khoa; từ thư: sách tra cứu; sách tra cứu
- Biên soạn dictionary M:¹běn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳統對字典、詞典、百科全書等工具書的統稱。如:「學習語文,手邊一定要備有幾部辭書。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 字典、词典等工具书的统称:汉语~。
Eng
- Cihui dictionary; encyclopedia
- Tần suất từ n. dictionary M:¹běn