辭色

cí sè từ sắc

Hán Việt: từ sắc · Pinyin: cí sè

Tổng quan

sắc thái: biểu cảm/sắc thái của lời nói

Cấu tạo: (từ) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắc thái: biểu cảm/sắc thái của lời nói
  • Cihui 書 sắc thái; biểu cảm; sắc thái của lời nói。說的話和說話時的態度。 欣喜之情,形於辭色。 niềm vui biểu lộ trong lời nói.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言語態度。《晉書.卷六二.祖逖傳》:「辭色壯烈,眾皆慨歎。」《三國演義》第四一回:「瑁遂與張允同至樊城,拜見曹操。瑁等辭色甚是諂佞。」

Eng

  • Cihui 辭色 í-sè n. one's speech and facial expression