辭訟
từ tụng
Hán Việt: từ tụng · Pinyin: cí sòng
Tổng quan
kiện tụng: kiện cáo/tố tụng/tranh chấp
Nghĩa
Việt
- Cihui kiện tụng: kiện cáo/tố tụng/tranh chấp
- Cihui kiện tụng; kiện cáo; tố tụng; tranh chấp。訴訟。也作辭訟。見〖詞典〗;〖詞訟〗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 訴訟。《周禮.地官.小司徒》:「聽其辭訟,施其賞罰。」《漢書.卷六.武帝紀》:「諸逋貸及辭訟在孝景後三年以前,皆勿聽治。」也作「詞訟」。