辭讓
từ nhượng
Hán Việt: từ nhượng · Pinyin: cí ràng
Tổng quan
khước từ: khiêm tốn từ chối/từ chối khéo/từ tạ
Nghĩa
Việt
- Cihui khước từ: khiêm tốn từ chối/từ chối khéo/từ tạ
- Cihui hường lại, không làm quan nữa. từ nhượng từ nhượng ☆Nhường lại, không làm quan nữa. khước từ; khiêm tốn từ chối; từ chối khéo; từ tạ。客氣地推讓。 他辭讓了一番,才坐在前排。 ông ấy khiêm tốn từ chối mãi rồi mới chịu ngồi lên ghế hàng đầu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 禮讓、婉拒。《禮記.禮運》:「尚辭讓,去爭奪。」《老殘遊記》第六回:「東造遂留老殘同吃,老殘亦不辭讓。」
Eng
- Cihui 辭讓 íràng v. politely decline