辭費

cí fèi từ phí

Hán Việt: từ phí · Pinyin: cí fèi

Tổng quan

rườm rà: thừa thãi/dài dòng

Cấu tạo: (từ) + (phí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rườm rà: thừa thãi/dài dòng
  • Cihui rườm rà; thừa thãi; dài dòng (thường dùng để phê bình văn chương)。話多而無用(多用於批評寫作)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.說而不做。《禮記.曲禮上》:「禮不妄說人,不辭費。」唐.孔穎達.正義:「言而不行為辭費。」 2.言辭多而無意義。如:「這篇文章結構鬆散,辭費而冗長。」

Eng

  • Cihui 辭費 ífèi v.p. verbose; wordy