辭違

cí wéi từ vi

Hán Việt: từ vi · Pinyin: cí wéi

Tổng quan

Cấu tạo: (từ) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỪ VI Từ biệt, chia tay. Đàn Kinh bản Đôn Hoàng ghi: 能(指慧能)得衣法、三更發去、五祖自送能於九江驛。。。辭違已了、便發向南。 Năng (chỉ Huệ Năng) được y pháp, canh ba bắt đầu ra đi. Đích thân Ngũ Tổ tiển đưa Năng đến trạm Cửu Giang… Sau khi từ biệt, Năng cất bước về hướng Nam.