辭鋒 cí fēng · từ phong Hán Việt: từ phong · Pinyin: cí fēng Tổng quan Cấu tạo: 辭 (từ) + 鋒 (phong)Pinyincí fēngHán Việttừ phongCấu tạo辭 + 鋒 · từ + phong nghĩa thành phần: từ + phong Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 形容言詞犀利,鋒芒如刀刃。如:「他先對有功部屬加以褒獎,接著辭鋒一轉,開始對這次行動的缺失作一番嚴厲的申斥。」也作「詞鋒」。