辯人
biện nhân
Hán Việt: biện nhân · Pinyin: biàn rén
Tổng quan
1.能言善辩的人。
能說善道的人。《淮南子.人間》:「『子貢何如人也?』曰:『辯人也,丘弗如也。』」也稱為「辯士」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người biện luận giỏi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能說善道的人。《淮南子.人間》:「『子貢何如人也?』曰:『辯人也,丘弗如也。』」也稱為「辯士」。
Hán Việt: biện nhân · Pinyin: biàn rén
1.能言善辩的人。
能說善道的人。《淮南子.人間》:「『子貢何如人也?』曰:『辯人也,丘弗如也。』」也稱為「辯士」。