辯士

biàn shìbiện sĩ

Hán Việt: biện sĩ · Pinyin: biàn shì

Tổng quan

thầy cãi; biện sĩ; người hùng biện

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉能言善辩的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.能說善道的人。《韓詩外傳》卷七:「是以君子避三端,避文士之筆端,避武士之鋒端,避辯士之舌端。」《三國演義》第四三回:「步子山以蘇秦、張儀為辯士,不知蘇秦、張儀亦豪傑也。」也稱為「辯人」。 2.早期在戲院為無聲電影、外語片解說的人。

Cấu tạo: 辯 (biện) + 士 (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thầy cãi; người hùng biện
  • Biên soạn 辯士 biànshì n. 1. able speaker; gifted debater 2. sophist

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.能說善道的人。《韓詩外傳》卷七:「是以君子避三端,避文士之筆端,避武士之鋒端,避辯士之舌端。」《三國演義》第四三回:「步子山以蘇秦、張儀為辯士,不知蘇秦、張儀亦豪傑也。」也稱為「辯人」。 2.早期在戲院為無聲電影、外語片解說的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉能言善辩的人。

Eng

  • Cihui eloquent person; person with rhetoric skills
  • Tần suất từ 辯士 biànshì n. 1. able speaker; gifted debater 2. sophist

Đức

  • Handedict Redner

other

  • Nguồn khác Người có tài ăn nói nhiều lí lẽ

Từ liên quan

Gần nghĩa

士人 · 士儒 · 士兵 · 士卒 · 士多 · 士夫 · 士女 · 士子