辯士
biện sĩ
Hán Việt: biện sĩ · Pinyin: biàn shì
Tổng quan
người hùng biện | người có kỹ năng tu từ
Nghĩa
Việt
- Cihui người hùng biện | người có kỹ năng tu từ
- Cihui biện sĩ biện sĩ ☆Người có tài ăn nói nhiều lí lẽ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.能說善道的人。《韓詩外傳》卷七:「是以君子避三端,避文士之筆端,避武士之鋒端,避辯士之舌端。」《三國演義》第四三回:「步子山以蘇秦、張儀為辯士,不知蘇秦、張儀亦豪傑也。」也稱為「辯人」。 2.早期在戲院為無聲電影、外語片解說的人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉能言善辩的人。
Eng
- CC-CEDICT eloquent person|person with rhetoric skills
- Cihui eloquent person; person with rhetoric skills