辯給
biện cấp
Hán Việt: biện cấp · Pinyin: biàn gěi
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ài ăn nói mau mắn. biện cấp biện cấp ☆Tài ăn nói mau mắn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有口才、善辯論。《韓非子.難言》:「捷敏辯給,繁於文采,則見以為史。」南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「太叔廣甚辯給,而摯仲治長於翰墨,俱為列卿。」