辯贍

biàn shàn biện thiệm

Hán Việt: biện thiệm · Pinyin: biàn shàn

Tổng quan

Cấu tạo: (biện) + (thiệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ sự ăn nói giỏi giang mà nghĩa lí lại phong phú. biện thiệm biện thiệm ☆Chỉ sự ăn nói giỏi giang mà nghĩa lí lại phong phú.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言辭明辯而理由充足。《晉書.卷八○.列傳.王羲之》:「及長,辯贍,以骨鯁稱,尤善隸書,為古今之冠。」《宋書.卷五九.列傳.張暢》:「孝伯言辭辯贍,亦北土之美也。」