辯難
biện nan
Hán Việt: biện nan · Pinyin: biàn nàn
Tổng quan
tranh luận | phản bác | bác bỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh luận | phản bác | bác bỏ
- Cihui biện nạn biện nạn ☆Đưa ra lí lẽ để giải quyết những khó khăn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辯駁質問。《後漢書.卷三五.張曹鄭列傳.曹襃》:「作章句辯難,於是遂有慶氏學。」《三國演義》第六九回:「子春反覆辯難,輯對答如流。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉辩驳或用难解答的问题质问对方互相~。
Eng
- CC-CEDICT to debate|to retort|to refute
- Cihui to debate; to retort; to refute