辰光
thần quang
Hán Việt: thần quang · Pinyin: chén guāng
Tổng quan
方 lúc; vào lúc
1.日光。 2.方言。时候。
1.日光。《文選.左思.魏都賦》:「偭辰光而罔定。」 2.吳語。指時候。《二十年目睹之怪現狀》第九一回:「今早奴進城格辰光,倒說有兩三起攔輿喊冤格呀!」
Nghĩa
Việt
- Cihui ánh sáng mặt trời
- Cihui (phương ngữ Ngô) thời gian trong ngày
- Cihui khoảnh khắc
- Tần suất từ ánh sáng mặt trời , (phương ngữ Ngô) thời gian trong ngày , khoảnh khắc; 方 lúc; vào lúc; vào lúc
- Biên soạn 辰光 chénguāng n. <topo.> (a point in) time; moment; time of day
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.日光。《文選.左思.魏都賦》:「偭辰光而罔定。」 2.吳語。指時候。《二十年目睹之怪現狀》第九一回:「今早奴進城格辰光,倒說有兩三起攔輿喊冤格呀!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.日光。 2.方言。时候。
Eng
- Cihui sunlight; (Wu dialect) time of the day; moment
- Tần suất từ 辰光 chénguāng n. <topo.> (a point in) time; moment; time of day