辰勾

chén gōu thần câu

Hán Việt: thần câu · Pinyin: chén gōu

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (câu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水星的別名。參見「水星」條。 2.比喻極為期盼或難得見到的事物。因水星甚難見到,故有此引用。元.馬致遠《青衫淚》第四折:「比及我博的個富貴榮華,恰便似盼辰勾,逢大赦。」元.王實甫《西廂記.第三本.第二折》:「似這等辰勾,空把佳期盼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即水星。喻难遇之事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即水星。喻难遇之事。

Eng

  • Cihui 辰勾 héngōu p.w. planet Mercury