辰參

chén cān thần tham

Hán Việt: thần tham · Pinyin: chén cān

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (tham)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指心宿和参宿。两星宿此出彼没,永不相逢。喻人之分离不得相见; 喻隔阂。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指心宿和参宿。两星宿此出彼没,永不相逢。喻人之分离不得相见。 2.喻隔阂。