辱唏

nhục hí

Hán Việt: nhục hí

Tổng quan

nhọc hơi 辱唏 tt. mệt hơi. Sang cùng khó bởi chưng trời, lặn mọc làm chi cho nhọc hơi. (Ngôn chí 10.2)

Cấu tạo: 辱 (nhục) + 唏 (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhọc hơi 辱唏 tt. mệt hơi. Sang cùng khó bởi chưng trời, lặn mọc làm chi cho nhọc hơi. (Ngôn chí 10.2)

Từ liên quan

Gần nghĩa

唏唏 · 唏嘘 · 辱华 · 辱命 · 辱因 · 辱承 · 辱沒 · 辱没