辱唏

nhục hí

Hán Việt: nhục hí

Tổng quan

nhọc hơi 辱唏 tt. mệt hơi. Sang cùng khó bởi chưng trời, lặn mọc làm chi cho nhọc hơi. (Ngôn chí 10.2).

Cấu tạo: (nhục) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhọc hơi 辱唏 tt. mệt hơi. Sang cùng khó bởi chưng trời, lặn mọc làm chi cho nhọc hơi. (Ngôn chí 10.2).