辱子

rǔ zi nhục tử

Hán Việt: nhục tử · Pinyin: rǔ zi

Tổng quan

Cấu tạo: (nhục) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辱沒門風的子弟。《三國演義》第三七回:「辱子!飄蕩江湖數年,吾以為汝學業有進,何其反不如初也?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蔑称。犹小子; 犹言不肖子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.蔑称。犹小子。 2.犹言不肖子。