辱游

rǔ yóu nhục du

Hán Việt: nhục du · Pinyin: rǔ yóu

Tổng quan

Cấu tạo: (nhục) + (du)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對朋友謙稱,為承蒙不棄,保持往來意思的客套話。《董西廂》卷二:「辱游張珙書上將軍帥府。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 离家远游者的谦称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.离家远游者的谦称。

Eng

  • Cihui 辱游 ǔyóu f.e. <court.> be indebted for your friendship (said to one's friend)