辱荷
nhục hà
Hán Việt: nhục hà · Pinyin: rǔ hé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 承蒙。接受他人好意的客套話。如:「辱荷隆情」。也作「辱承」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹承蒙。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹承蒙。
Eng
- Cihui 辱荷 ǔhè f.e. <wr.> receive (a favor) undeservingly