辱身

rǔ shēn nhục thân

Hán Việt: nhục thân · Pinyin: rǔ shēn

Tổng quan

nhọc thân 辱身 tt. mệt thân. Mấy phen lần bước dặm thanh vân, đeo lợi làm chi luống nhọc thân. (Bảo kính 165.2)‖ (Tích cảnh thi 204.1).

Cấu tạo: (nhục) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhọc thân 辱身 tt. mệt thân. Mấy phen lần bước dặm thanh vân, đeo lợi làm chi luống nhọc thân. (Bảo kính 165.2)‖ (Tích cảnh thi 204.1).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓屈辱自己的身份。语本《论语.微子》"不降其志,不辱其身,伯夷叔齐与!"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓屈辱自己的身份。语本《论语.微子》"不降其志,不辱其身,伯夷叔齐与!"

Eng

  • Cihui 辱身 ǔshēn v.o. disgrace oneself