農作

nóng zuònông tác

Hán Việt: nông tác · Pinyin: nóng zuò

Tổng quan

canh tác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.耕作; 农事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

耕種、收穫等稼穡之事。《宋史.卷三○三.李防傳》:「出為峽路轉運副使。先是沿江水遞,歲役民丁甚眾,頗廢農作,防悉以城卒代之。」

Cấu tạo: 農 (nông) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn farming; cultivation of crops

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耕種、收穫等稼穡之事。《宋史.卷三○三.李防傳》:「出為峽路轉運副使。先是沿江水遞,歲役民丁甚眾,頗廢農作,防悉以城卒代之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.耕作; 农事。

Eng

  • JMdict farming
  • Cihui 農作 óngzuò n. <wr.> farming; cultivation of crops

ja

  • JMdict 農作(のうさく)

other

  • Nguồn khác Việc làm ruộng

Từ liên quan

Gần nghĩa

農作物 · 作一 · 作下 · 作業 · 作東 · 作為 · 作主 · 作樂