農功
nông công
Hán Việt: nông công · Pinyin: nóng gōng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui nông công: việc làm ruộng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.農事。《管子.君臣下》:「禁淫務,勸農功,以職其無事,則小民治矣。」 2.農作物。《左傳.成公十三年》:「入我河縣,焚我箕郜,芟夷我農功,虔劉我邊陲。」
Hán Việt: nông công · Pinyin: nóng gōng