農奴

nóng núnông nô

Hán Việt: nông nô · Pinyin: nóng nú

Tổng quan

nông nô

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.封建社会中隶属于农奴主或封建主的农业劳动者。亦借指受剥削压迫的农民。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在封建社會裡,因武力所迫或生計所需而為領主耕種田地的勞動者。農奴得隨領主土地買賣、抵押而轉讓,有義務為領主無償勞作,其勞動力也被認定為領主的產權,經濟利益多為領主所奪,物質生活極為貧乏,不但沒有政治地位,也沒有充分的人身自由,連婚姻亦受限制。

Cấu tạo: 農 (nông) + 奴 (nô)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ người nô lệ thành Xpác,tơ (cổ Hy,lạp), người nô lệ nông nô, người bị áp bức bóc lột, thân trâu ngựa (nghĩa bóng) (sử học) nông nô; nông nô
  • Biên soạn serf M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在封建社會裡,因武力所迫或生計所需而為領主耕種田地的勞動者。農奴得隨領主土地買賣、抵押而轉讓,有義務為領主無償勞作,其勞動力也被認定為領主的產權,經濟利益多為領主所奪,物質生活極為貧乏,不但沒有政治地位,也沒有充分的人身自由,連婚姻亦受限制。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.封建社会中隶属于农奴主或封建主的农业劳动者。亦借指受剥削压迫的农民。
  • Kaggle Zh-Vi Helot

Eng

  • JMdict serf
  • Cihui serf
  • Tần suất từ n. serf M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Knecht

ja

  • JMdict 農奴(のうど)

other

  • Nguồn khác Người đày tớ làm ruộng, chỉ người làm ruộng mướn cho chủ ruộng

Từ liên quan

Gần nghĩa

農業 · 農事 · 農產 · 農人 · 農會 · 農作 · 農具 · 農區