農奴

nóng nú nông nô

Hán Việt: nông nô · Pinyin: nóng nú

Tổng quan

nông nô

Cấu tạo: (nông) + (nô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông nô
  • Cihui nông nô nông nô ☆Người đày tớ làm ruộng, chỉ người làm ruộng mướn cho chủ ruộng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在封建社會裡,因武力所迫或生計所需而為領主耕種田地的勞動者。農奴得隨領主土地買賣、抵押而轉讓,有義務為領主無償勞作,其勞動力也被認定為領主的產權,經濟利益多為領主所奪,物質生活極為貧乏,不但沒有政治地位,也沒有充分的人身自由,連婚姻亦受限制。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封建社会中隶属于农奴主或封建主的农业劳动者。亦借指受剥削压迫的农民。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.封建社会中隶属于农奴主或封建主的农业劳动者。亦借指受剥削压迫的农民。

Eng

  • CC-CEDICT serf
  • Cihui serf

ja

  • JMdict serf