農戰

nóng zhàn nông chiến

Hán Việt: nông chiến · Pinyin: nóng zhàn

Tổng quan

Cấu tạo: (nông) + (chiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 重視農務,努力增產,以求厚殖國本,制勝他國。《商君書.農戰》:「國之所以興者,農戰也。」《三國志.卷四一.蜀書.張裔傳》:「先主以裔為巴郡太守,還為司金中郎將,典作農戰之器。」