農時
nông thì
Hán Việt: nông thì · Pinyin: nóng shí
Tổng quan
vụ mùa: thời vụ
Nghĩa
Việt
- Cihui vụ mùa: thời vụ
- Cihui ùa làm ruộng. nông thời nông thời ☆Mùa làm ruộng. vụ mùa; thời vụ。農業生產中,配合季節氣候,每種作物都有一定的耕作時間,稱為農時。 不誤農時。 không để lỡ thời vụ nông nghiệp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 適合從事農作物耕種、收穫等農務的時節。《孟子.梁惠王上》:「不違農時,穀不可勝食也。」
Eng
- Cihui 農時 óngshí n. farming season