農會

nóng huì nông hội

Hán Việt: nông hội · Pinyin: nóng huì

Tổng quan

hợp tác xã nông nghiệp | viết tắt của 農民協會|农民协会

Cấu tạo: (nông) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp tác xã nông nghiệp | viết tắt của 農民協會|农民协会
  • Cihui nông hội nông hội ☆Đoàn thể quy tụ những người làm ruộng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有社團法人性質的農民組織。依民國103年6月修正通過的《農會法》,農會以保障農民權益、提高農民知識技能、促進農業現代化、增加生產收益、改善農民生活、發展農村經濟為宗旨;其主管機關,在中央為行政院農業委員會;在直轄市為直轄市政府;在縣(市)為縣(市)政府。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农民协会的简称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.农民协会的简称。

Eng

  • CC-CEDICT farmer's cooperative|abbr. for 農民協會|农民协会
  • Cihui farmer's cooperative; abbr. for 農民協會|农民协会