農月

nóng yuè nông nguyệt

Hán Việt: nông nguyệt · Pinyin: nóng yuè

Tổng quan

Cấu tạo: (nông) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui háng bận rộn nhất trong việc làm ruộng, tức thời gặt hái. Ngày mùa. nông nguyệt nông nguyệt ☆Tháng bận rộn nhất trong việc làm ruộng, tức thời gặt hái. Ngày mùa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古稱立夏以後,農事繁忙的月分為「農月」。《三國志.卷六四.吳書.華覈傳》:「六月戊己,土行正王,既不可犯,加又農月,時不可失。」

Eng

  • Cihui 農月 óngyuè* n. <agr.> busy summer months