農林

nóng lín nông lâm

Hán Việt: nông lâm · Pinyin: nóng lín

Tổng quan

nông nghiệp và lâm nghiệp

Cấu tạo: (nông) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông nghiệp và lâm nghiệp
  • Cihui nông lâm nông lâm ☆Việc làm ruộng và việc khai thác nguồn lợi trên rừng, hai ngành sinh hoạt quan trọng của quốc gia.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農業與林業。如:「近年來,臺灣的農林業發展快速」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农业和林业的并称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.农业和林业的并称。

Eng

  • CC-CEDICT agriculture and forestry
  • Cihui agriculture and forestry

ja

  • JMdict agriculture and forestry