農畜
nông súc
Hán Việt: nông súc · Pinyin: nóng chù
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iệc làm ruộng và việc chăn nuôi, hai ngành quan trọng của quốc gia. nông súc nông súc ☆Việc làm ruộng và việc chăn nuôi, hai ngành quan trọng của quốc gia.
Eng
- Cihui 農畜 óngchù* n. <agr.> farm workstock