農科

nóng kē nông khoa

Hán Việt: nông khoa · Pinyin: nóng kē

Tổng quan

Cấu tạo: (nông) + (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gành học về việc làm ruộng. nông khoa nông khoa ☆Ngành học về việc làm ruộng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以研究農業為主的專門學科。以現制大學的農學院為例,農科可分農藝、森林、畜牧、園藝、農業化學、農業經濟、農業推廣、農業教育、植物病蟲害、獸醫等。

Eng

  • Cihui 農科 óng-kē n. vocational school of agriculture

ja

  • JMdict agricultural course|agricultural department