農膜

nóng mó nông mô

Hán Việt: nông mô · Pinyin: nóng mó

Tổng quan

màng nhựa nông nghiệp, chủ yếu dùng để làm nhà kính

Cấu tạo: (nông) + (mô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màng nhựa nông nghiệp, chủ yếu dùng để làm nhà kính

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农用塑料薄膜的简称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.农用塑料薄膜的简称。

Eng

  • CC-CEDICT agricultural film (plastic sheeting used as a mulch or to cover greenhouses and polytunnels)
  • Cihui agricultural film (plastic sheeting used as a mulch or to cover greenhouses and polytunnels)