農運

nóng yùn nông vận

Hán Việt: nông vận · Pinyin: nóng yùn

Tổng quan

phong trào nông dân (viết tắt của 農民運動|农民运动)

Cấu tạo: (nông) + (vận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong trào nông dân (viết tắt của 農民運動|农民运动)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農民運動的簡稱,是以保障農民權益、增進農民福祉為訴求重點的社會運動。內容包括農保、肥料稻米價格保證、農會組織改革、農業部的成立等。臺灣在西元1988年5月20日,因農業開放可能導致農民權益受損,而引發的農民運動,為解嚴之後首次爆發警民衝突的重要社會運動。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农民运动的简称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.农民运动的简称。

Eng

  • CC-CEDICT peasant movement (abbr. for 農民運動|农民运动[nong2 min2 yun4 dong4])
  • Cihui 農運 óngyùn n. peasant movement