農閒
nông gian
Hán Việt: nông gian · Pinyin: nóng xián
Tổng quan
nông nhàn
Nghĩa
Việt
- Cihui nông nhàn
- Cihui nông nhàn (thời gian rãnh rỗi sau vụ mùa)。指冬季農事較少(時節)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 農務閒暇的時候。如:「農閒時,在田裡栽種些蔬菜,可以避免土地荒廢。」也作「農隙」。
Eng
- CC-CEDICT the agricultural off-season; the farming slack season
- Cihui 農閑 óngxián n. slack season in farming | Tāmen ∼ ¹zuò shénme? What do they do in the slack season?