農隙

nóng xì nông khích

Hán Việt: nông khích · Pinyin: nóng xì

Tổng quan

Cấu tạo: (nông) + (khích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui he hở của việc làm ruộng, chỉ thời gian rảnh rỗi của nhà nông, ở giữa hai mùa lúa. nông khích nông khích ☆Khe hở của việc làm ruộng, chỉ thời gian rảnh rỗi của nhà nông, ở giữa hai mùa lúa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農事空閒的時候。《國語.周語上》:「於是乎又審之以事,王治農於籍,蒐于農隙。」宋.王邁〈簡同年刁時中俊卿〉詩:「築事宜少寬,紓徐俟農隙。」也作「農閒」。

Eng

  • Cihui 農隙 óngxì n. slack season (in farming)