边关

biān guānbiên quan

Hán Việt: biên quan · Pinyin: biān guān

Tổng quan

biên ải; cửa khẩu

新华 · Tân Hoa Đại lục

边境上的关口镇守~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

邊境上的關口。《史記.卷一二○.汲鄭列傳.汲黯》:「愚民安知市買長安中物,而文吏繩以為闌出財物于邊關乎?」

Cấu tạo: 邊 (biên) + 關 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồn biên giới
  • Cihui vị trí phòng thủ chiến lược ở biên cương
  • Tần suất từ biên loan/biên quan: biên quan/biên ải/cửa khẩu; biên ải; cửa khẩu
  • Biên soạn 邊關 iānguān* p.w. strategic border positions

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 邊境上的關口。《史記.卷一二○.汲鄭列傳.汲黯》:「愚民安知市買長安中物,而文吏繩以為闌出財物于邊關乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 边境上的关口镇守~。

Eng

  • Cihui border station; strategic defensive position on frontier
  • Tần suất từ 邊關 iānguān* p.w. strategic border positions

Từ liên quan

Gần nghĩa

关上 · 关东 · 关严 · 关中 · 关乎 · 关书 · 关了 · 关于