邊頭
biên đầu
Hán Việt: biên đầu · Pinyin: biān tóu
Tổng quan
cuối | biên giới | ngay trước khi kết thúc
Nghĩa
Việt
- Cihui cuối | biên giới | ngay trước khi kết thúc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.邊區的盡頭。指邊塞。唐.杜甫〈嚴氏溪放歌行〉:「劍南歲月不可度,邊頭公卿仍獨驕。」五代十國.李後主〈采桑子.轆轤金井梧桐晚〉詞:「回首邊頭,欲寄鱗游,九曲寒波不泝流。」 2.旁邊。如:「巷子邊頭上停了一輛車。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 边疆;边地; 旁边; 方言。临近某个时候。
- Tân Hoa Tự Điển 1.边疆;边地。 2.旁边。 3.方言。临近某个时候。
Eng
- CC-CEDICT the end|border|just before the end
- Cihui the end; border; just before the end