邊患
biên hoạn
Hán Việt: biên hoạn · Pinyin: biān huàn
Tổng quan
xâm lược từ nước ngoài | thảm họa biên giới do xâm nhập
Nghĩa
Việt
- Cihui xâm lược từ nước ngoài | thảm họa biên giới do xâm nhập
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 邊境上的禍患、亂事。《北史.卷三八.列傳.裴佗》:「時突厥強盛,都藍可汗妻大義公主即宇文氏女,由是數為邊患。」《五代史平話.周史.卷下》:「然劉崇自高平既敗之後,氣沮力竭,必未能遽有邊患。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉边疆被侵扰而造成的祸害~频仍。
Eng
- CC-CEDICT foreign invasion|disaster on border due to incursion
- Cihui foreign invasion; disaster on border due to incursion